Hình nền cho mumbo jumbo
BeDict Logo

mumbo jumbo

/mʌmbəʊˈdʒʌmbəʊ/

Định nghĩa

noun

Thần tượng, bùa chú, trò phù thủy.

Ví dụ :

Dân làng tin rằng hình tượng gỗ khắc kia là một thần tượng linh thiêng, đại diện cho một linh hồn mạnh mẽ.
noun

Ví dụ :

Cô nhân viên mới không hiểu được những thuật ngữ chuyên ngành phức tạp được dùng trong cuộc họp; nghe như là bùa chú đối với cô ấy.